高等(こうとう)(giáo dục bậc cao) Danh từ 例句:高等教育では、自分で考える力が大切だ。(こうとうきょういくでは、じぶんでかんがえるちからがたいせつだ。)(Trong giáo dục bậc cao, khả năng tự suy nghĩ rất quan trọng.)