骨折(こっせつ)(gãy xương) Danh từ 例句:彼はスポーツで骨折してしまい、医者の指示に従って治療を受けています。(かれはスポーツでこっせつしてしまい、いしゃのしじにしたがってちりょうをうけています。)(Anh ấy bị gãy xương khi chơi thể thao và đang điều trị theo chỉ dẫn của bác sĩ.)