骨(ほね)(xương) Danh từ 例句:転んで骨を折ってしまい、しばらくギプスをしていました。(ころんでほねをおってしまい、しばらくギプスをしていました。)(Tôi bị ngã và gãy xương, nên đã bó bột một thời gian.)