驚き(おどろき)(ngạc nhiên) Danh từ 例句:そのニュースには驚きましたが、すぐに状況を確認しました。(そのニュースにはおどろきましたが、すぐにじょうきょうをかくにんしました。)(Tôi đã ngạc nhiên về tin đó, nhưng tôi đã kiểm tra tình hình ngay lập tức.)