騒ぎ(さわぎ)(sự ồn ào) Danh từ 例句:その場所で大きな騒ぎが起きたが、すぐに収まった。(そのばしょでおおきなさわぎがおきたが、すぐにおさまった。)(Ở đó đã xảy ra một sự ồn ào lớn, nhưng nhanh chóng lắng xuống.)