香水(こうすい)(nước hoa) Danh từ 例句:香水の香りが強いと周りの人の迷惑になるので、控えめにした。(こうすいのかおりがつよいとまわりのひとのめいわくになるので、ひかえめにした。)(Nếu mùi nước hoa quá nồng thì sẽ làm phiền người xung quanh, nên tôi dùng nhẹ thôi.)