飽くまで(あくまで)(chỉ/xét cho cùng/đến cùng) Trạng từ 例句:これは飽くまで私の意見です。(これはあくまでわたしのいけんです。)(Đây chỉ là ý kiến của tôi thôi.)、飽くまで個人的な感想ですが、その案には反対です。(あくまでこじんてきなかんそうですが、そのあんにははんたいです。)(Xét cho cùng thì đây chỉ là cảm nhận cá nhân, nhưng tôi phản đối kế hoạch đó.)、彼は飽くまで自分の考えを通した。(かれはあくまでじぶんのかんがえをとおした。)(Anh ấy vẫn kiên quyết giữ quan điểm của mình đến cùng.)