食物(しょくもつ)(thức ăn) Danh từ 例句:食物が豊富な地域で育ちましたが、今は健康的な食生活を心がけています。(しょくもつがほうふなちいきでそだちましたが、いまはけんこうてきなしょくせいかつをこころがけています。)(Tôi lớn lên ở khu vực có nhiều thức ăn, nhưng bây giờ tôi cố gắng duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.)