食欲(しょくよく)(sự thèm ăn) Danh từ 例句:暑い日には食欲がなくなりますが、冷たい料理は食べたくなります。(あついひにはしょくよくがなくなりますが、つめたいりょうりはたべたくなります。)(Vào ngày nóng, tôi bị mất cảm giác thèm ăn nhưng lại muốn ăn món lạnh.)