飛び込み(とびこみ)(chào hàng trực tiếp không hẹn trước) Danh từ 例句:飛び込み営業は効率が低いので、事前に対象を絞って訪問した。(とびこみえいぎょうはこうりつがひくいので、じぜんにたいしょうをしぼってほうもんした。)(Chào hàng trực tiếp không hẹn trước kém hiệu quả, nên tôi đã chọn lọc đối tượng trước rồi mới đến gặp.)