順序(じゅんじょ)(thứ tự) Danh từ 例句:説明の順序を入れ替えるだけで、内容が理解しやすくなった。(せつめいのじゅんじょをいれかえるだけで、ないようがりかいしやすくなった。)(Chỉ cần thay đổi thứ tự giải thích là nội dung đã trở nên dễ hiểu hơn.)