響き(ひびき)(sự vang) Danh từ 例句:このホールは響きがいいので、ピアノの音がきれいに聞こえる。(このほーるはひびきがいいので、ぴあののおとがきれいにきこえる。)(Hội trường này có sự vang tốt nên tiếng đàn piano nghe rất rõ.)