音(おと)(âm thanh) Danh từ 例句:音が聞こえます。(おとがきこえます。)(Tôi nghe thấy âm thanh.) 易混:音(おと)↔ 声(こえ)(音 (oto) là âm thanh của đồ vật; 声 (koe) là giọng nói của con người.)、テレビの音が聞こえます(Tôi nghe thấy tiếng TV.)、先生の声が聞こえます(Tôi nghe thấy giọng của thầy/cô.)