非行(ひこう)(hành vi lệch chuẩn) Danh từ 例句:非行を防ぐために、学校と家庭が協力することが大切です。(ひこうをふせぐために、がっこうとかていがきょうりょくすることがたいせつです。)(Để ngăn chặn hành vi lệch chuẩn ở thanh thiếu niên, nhà trường và gia đình cần phối hợp với nhau.)、少年の非行が増えているとニュースで聞きました。(しょうねんのひこうがふえているとにゅーすでききました。)(Tôi nghe trên bản tin rằng hành vi lệch chuẩn của thiếu niên đang gia tăng.)