静止(せいし)(đứng yên/dừng lại) Danh từ 例句:監視カメラは、動体だけでなく静止している物も記録できる。(かんしカメラは、どうたいだけでなくせいししているものもきろくできる。)(Camera giám sát có thể ghi lại không chỉ vật thể đang di chuyển mà cả vật thể đứng yên.)、安全のため、機械を静止させてから点検した。(あんぜんのため、きかいをせいしさせてからてんけんした。)(Vì an toàn, tôi chỉ kiểm tra máy sau khi đã cho máy dừng lại.)