青空(あおぞら)(bầu trời xanh) Danh từ 例句:青空が広がっていたので、洗濯物を外に干した。(あおぞらがひろがっていたので、せんたくものをそとにほした。)(Bầu trời xanh trải rộng nên tôi phơi quần áo bên ngoài.)