青少年(せいしょうねん)(thanh thiếu niên) Danh từ 例句:青少年のためのイベントでは、安全に気をつけて、保護者にも説明する必要がある。(せいしょうねんのためのイベントでは、あんぜんにきをつけて、ほごしゃにもせつめいするひつようがある。)(Với các sự kiện dành cho thanh thiếu niên, cần chú ý an toàn và cũng phải giải thích cho phụ huynh.)