電子レンジ(でんしレンジ)(lò vi sóng) Danh từ 例句:電子レンジで温める前に、容器が使えるか確認した。(でんしレンジであたためるまえに、ようきがつかえるかかくにんした。)(Trước khi hâm nóng bằng lò vi sóng, tôi đã kiểm tra xem hộp đựng có dùng được không.)