電子(でんし)(điện tử) Danh từ 例句:最近は電子決済が普及して、現金を使わない人も増えました。(さいきんはでんしけっさいがふきゅうして、げんきんをつかわないひともふえました。)(Gần đây thanh toán điện tử phổ biến hơn, nên số người không dùng tiền mặt cũng tăng.)