雰囲気(ふんいき)(bầu không khí) Danh từ 例句:このカフェは雰囲気がよくて、ゆっくりできます。(このカフェはふんいきがよくて、ゆっくりできます。)(Quán cà phê này có bầu không khí rất dễ chịu, nên bạn có thể thư giãn thoải mái.)