雑貨(ざっか)(hàng tạp hóa) Danh từ 例句:この店は雑貨が安いので、よく買いに行きます。(このみせはざっかがやすいので、よくかいにいきます。)(Cửa hàng này bán hàng tạp hoá rẻ nên tôi thường đến mua.)