階層(かいそう)(tầng lớp) Danh từ 例句:組織の階層が多すぎると、意思決定に時間がかかる。(そしきのかいそうがおおすぎると、いしけっていにじかんがかかる。)(Nếu tổ chức có quá nhiều tầng lớp, việc ra quyết định sẽ mất nhiều thời gian hơn.)