限界(げんかい)(giới hạn) Danh từ 例句:もう走れないほど体力の限界です。(もうはしれないほどたいりょくのげんかいです。)(Tôi đã đến giới hạn thể lực nên gần như không thể chạy nữa.)、この機械には使用時間の限界があります。(このきかいにはしようじかんのげんかいがあります。)(Máy này có giới hạn thời gian sử dụng.)