限り(かぎり)(giới hạn/theo như) Danh từ 例句:このカードは1日3回まで使える限りがある。(このかーどはいちにちさんかいまでつかえるかぎりがある。)(Thẻ này chỉ được dùng tối đa ba lần mỗi ngày, có giới hạn số lần sử dụng.)、手元にある資料の限りでは、当日の判断基準は示されていない。(てもとにあるしりょうのかぎりでは、とうじつのはんだんきじゅんはしめされていない。)(Theo như tài liệu tôi đang cầm trong tay, tiêu chí đánh giá cho ngày hôm đó không được nêu rõ.)