関心(かんしん)(quan tâm) Danh từ 例句:彼は環境問題に関心があり、最近は関連する活動にも参加しています。(かれはかんきょうもんだいにかんしんがあり、さいきんはかんれんするかつどうにもさんかしています。)(Anh ấy quan tâm đến vấn đề môi trường, gần đây cũng tham gia các hoạt động liên quan.)