間隔(かんかく)(khoảng cách) Danh từ 例句:電車の間隔が短くなって、通勤が便利になった。(でんしゃのかんかくがみじかくなって、つうきんがべんりになった。)(Khoảng cách giữa các chuyến tàu điện ngắn lại nên việc đi làm trở nên tiện hơn.)