錯誤(さくご)(sai lầm/lỗi) Danh từ 例句:前提に錯誤があると、どんなに筋の通った議論でも結論は誤ってしまう。(ぜんていにさくごがあると、どんなにすじのとおったぎろんでもけつろんはあやまってしまう。)(Nếu tiền đề có lỗi thì dù lập luận có chặt chẽ đến đâu, kết luận cũng sẽ sai.)、入力データの錯誤が原因で、分析結果が大きくずれた。(にゅうりょくでーたのさくごがげんいんで、ぶんせきけっかがおおきくずれた。)(Vì sai lầm trong dữ liệu đầu vào nên kết quả phân tích bị lệch đáng kể.)