酸素(さんそ)(ôxy) Danh từ 例句:高地では酸素が薄いので、無理をせず行動した。(こうちではさんそがうすいので、むりをせずこうどうした。)(Ở vùng cao ôxy loãng nên tôi không gắng sức mà hành động vừa phải.)