酔っ払い(よっぱらい)(người say) Danh từ 例句:酔っ払いが騒いでいたので、距離を取って通り過ぎた。(よっぱらいがさわいでいたので、きょりをとってとおりすぎた。)(Có một người say rượu đang om ao, nên tôi giữ khoảng cách và đi qua.)