都会(とかい)(thành phố) Danh từ 例句:都会には便利な店が多くて、買い物がしやすい。(とかいにはべんりなみせがおおくて、かいものがしやすい。)(Ở thành phố lớn có nhiều cửa hàng tiện lợi, nên mua sắm rất dễ.)、都会の生活は家賃が高くて大変だ。(とかいのせいかつはやちんがたかくてたいへんだ。)(Cuộc sống ở khu đô thị khó khăn vì tiền thuê nhà đất.)