部下(ぶか)(cấp dưới) Danh từ 例句:彼は部下に指示を出して、仕事がうまく進むようにしました。(かれはぶかにしじをだして、しごとがうまくすすむようにしました。)(Anh ấy đưa ra chỉ thị cho cấp dưới để công việc diễn ra suôn sẻ.)