遺産(いさん)(tài sản thừa kế/di sản) Danh từ 例句:父が亡くなり、遺産のことで家族で話し合った。(ちちがなくなり、いさんのことでかぞくではなしあった。)(Sau khi bố mất, gia đình tôi đã bàn bạc về chuyện thừa kế.)、この町には歴史的な遺産が多く残っている。(このまちにはれきしてきないさんがおおくのこっている。)(Thị trấn này còn lưu giữ nhiều di sản lịch sử.)