選択(せんたく)(lựa chọn) Danh từ 例句:選択を間違えると、後で後悔することがある。(せんたくをまちがえると、あとでこうかいすることがある。)(Nếu lựa chọn sai, đôi khi bạn sẽ hối hận về sau.)、選択肢が多すぎると迷うので、三つに絞った。(せんたくしがおおすぎるとまようので、みっつにしぼった。)(Nếu có quá nhiều lựa chọn thì sẽ phân vân, nên tôi đã thu hẹp còn ba.)