道(みち)(đường/cách) Danh từ 例句:この道をまっすぐ行きます。(このみちをまっすぐいきます。)(Đi thẳng trên con đường này.)、日本語を勉強する道はたくさんあります。(にほんごをべんきょうするみちはたくさんあります。)(Có nhiều cách để học tiếng Nhật.)