過程(かてい)(quá trình) Danh từ 例句:判断に至る過程を記録しておくと、後から確認しやすい。(はんだんにいたるかていをきろくしておくと、あとからかくにんしやすい。)(Nếu ghi lại quá trình dẫn đến quyết định thì sau này sẽ dễ kiểm tra hơn.)