遂に(ついに)(cuối cùng) Trạng từ 例句:遂にそのプロジェクトが完了しました。(ついにそのプロジェクトがかんりょうしました。)(Du an do cuoi cung da hoan thanh.)、何度も失敗したが、遂に合格できた。(なんどもしっぱいしたが、ついにごうかくできた。)(Tôi thất bại nhiều lần, nhưng cuối cùng cũng đã đo.)