進歩(しんぽ)(tiến bộ) Danh từ 例句:技術の進歩で、生活が便利になった。(ぎじゅつのしんぽで、せいかつがべんりになった。)(Nhờ tiến bộ công nghệ, cuộc sống đã trở nên tiện lợi hơn.)