連日(れんじつ)(ngày này qua ngày khác) Danh từ 例句:連日の猛暑で体調を崩す人が増えている。(れんじつのもうしょでたいちょうをくずすひとがふえている。)(Nắng nóng ngày này qua ngày khác khiến số người đổ bệnh tăng lên.)