連帯(れんたい)(đoàn kết) Danh từ 例句:困ったときこそ、連帯して助け合うことが大切だ。(こまったときこそ、れんたいしてたすけあうことがたいせつだ。)(Nhất là lúc khó khăn, điều quan trọng là đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau.)