連れ(つれ)(bạn đồng hành) Danh từ 例句:旅行には連れが必要だ。(りょこうにはつれがひつようだ。)(Di du lich can co ban dong hanh.)、彼は連れと一緒に店に入りました。(かれはつれといっしょにみせにはいりました。)(Anh ấy vào cửa hàng cùng bạn đồng hành.)