造船(ぞうせん)(đóng tàu) Danh từ 例句:造船の現場では、安全のために決められた手順を守らなければならない。(ぞうせんのげんばでは、あんぜんのためにきめられたてじゅんをまもらなければならない。)(Ở công trường đóng tàu, vì an toàn nên phải tuân thủ các quy trình đã quy định.)