通学(つうがく)(đi học) Danh từ 例句:毎日通学するのは少し大変ですが、仲のいい友達と一緒に行くので苦になりません。(まいにちつうがくするのはすこしたいへんですが、なかのいいともだちといっしょにいくのでくになりません。)(Ngày nào đi học cũng hơi vất vả, nhưng đi cùng bạn thân nên không thấy mệt.)