通り(とおり)(con đường/đúng như) Danh từ 例句:この通りはとても賑やかです。(このとおりはとてもにぎやかです。)(Con phố này rất nhộn nhịp.)、説明した通りにやってください。(せつめいしたとおりにやってください。)(Hãy làm đúng như đã giải thích.)