途上(とじょう)(đang tiến hành/đang trên đường) Danh từ 例句:計画はまだ途上だ。(けいかくはまだとじょうだ。)(Kế hoạch vẫn đang được tiến hành.)、彼は会社へ向かう途上で雨に降られた。(かれはかいしゃへむかうとじょうであめにふられた。)(Anh ấy bị dính mưa trên đường đến công ty.)