近頃(ちかごろ)(gần đây) Danh từ 例句:近頃、天気が不安定ですが、週末には晴れる予報です。(ちかごろ、てんきがふあんていですが、しゅうまつにははれるよほうです。)(Gần đây thời tiết không ổn định, nhưng dự báo cuối tuần sẽ nắng.)