転機(てんき)(bước ngoặt) Danh từ 例句:その出会いが転機になり、迷っていた進路がはっきりした。(そのであいがてんきになり、まよっていたしんろがはっきりした。)(Cuộc gặp gỡ đó trở thành bước ngoặt, khiến con đường tôi từng do dự trở nên rõ ràng.)