転々(てんてん)(hết chỗ này đến chỗ khác) Trạng từ 例句:仕事で転々と引っ越して、友だちがなかなかできなかった。(しごとでてんてんとひっこして、ともだちがなかなかできなかった。)(Vì công việc tôi phải chuyển chỗ hết nơi này đến nơi khác nên khó kết bạn.)