車両(しゃりょう)(phương tiện) Danh từ 例句:車両点検で異常が見つかったので、すぐに部品を交換した。(しゃりょうてんけんでいじょうがみつかったので、すぐにぶひんをこうかんした。)(Vì phát hiện bất thường khi kiểm tra phương tiện, chúng tôi đã thay linh kiện ngay.)