起源(きげん)(nguồn gốc) Danh từ 例句:言葉の起源を調べると、その成り立ちがよく分かる。(ことばのきげんをしらべると、そのなりたちがよくわかる。)(Nếu tìm hiểu nguồn gốc của một từ, bạn sẽ hiểu rõ hơn nó hình thành như thế nào.)