起伏(きふく)(thẳng đứng/sự nhấp nhô) Danh từ 例句:地形の起伏が激しいので、歩くのに時間がかかった。(ちけいのきふくがはげしいので、あるくのにじかんがかかった。)(Vì địa hình thẳng đứng nhiều nên đi bộ mất khá nhiều thời gian.)、感情の起伏が激しくて、自分でも疲れてしまう。(かんじょうのきふくがはげしくて、じぶんでもつかれてしまう。)(Cảm xúc lên xuống thất thường khiến chính tôi cũng mệt mỏi.)